Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị centimét [centimeter]
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 10000 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang centimét
| milimét nước (4°C) [(4°C)] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 milimét nước (4°C) | 0.000010 centimét |
| 0.10 milimét nước (4°C) | 0.000098 centimét |
| 1 milimét nước (4°C) | 0.000981 centimét |
| 2 milimét nước (4°C) | 0.001961 centimét |
| 3 milimét nước (4°C) | 0.002942 centimét |
| 5 milimét nước (4°C) | 0.004903 centimét |
| 10 milimét nước (4°C) | 0.009806 centimét |
| 20 milimét nước (4°C) | 0.0196 centimét |
| 50 milimét nước (4°C) | 0.0490 centimét |
| 100 milimét nước (4°C) | 0.0981 centimét |
| 1000 milimét nước (4°C) | 0.9806 centimét |
Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang centimét
1 milimét nước (4°C) = 0.000981 centimét
1 centimét = 1020 milimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang centimét:
15 milimét nước (4°C) = 15 × 0.000981 centimét = 0.014710 centimét