Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang Áp suất tiêu chuẩn
| milimét nước (4°C) [(4°C)] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 milimét nước (4°C) | 0.000001 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 milimét nước (4°C) | 0.000010 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 milimét nước (4°C) | 0.000097 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 milimét nước (4°C) | 0.000194 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 milimét nước (4°C) | 0.000290 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 milimét nước (4°C) | 0.000484 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 milimét nước (4°C) | 0.000968 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 milimét nước (4°C) | 0.001936 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 milimét nước (4°C) | 0.004839 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 milimét nước (4°C) | 0.009678 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 milimét nước (4°C) | 0.0968 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang Áp suất tiêu chuẩn
1 milimét nước (4°C) = 0.000097 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 10333 milimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 milimét nước (4°C) = 15 × 0.000097 Áp suất tiêu chuẩn = 0.001452 Áp suất tiêu chuẩn