Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang kilopascal
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
kilopascal
Định nghĩa: kilopascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilopascal bằng 1000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Pascal, được Đặt tên theo blaise Pascal, Một Nhà toán học và vật lý người Pháp. Kilopascal chỉ đơn giản là một số của Pascal, như là phổ biến trong si. Năm 1971, tại hội nghị tổng quát về đo lường và đo lường lần thứ 14, Pascal đã được thông qua như là một đơn vị áp suất có nguồn gốc si.
Cách sử dụng hiện tại: Kilopascal được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới ở các nước đã áp dụng si. Ngoại lệ bao gồm một số quốc gia sử dụng hệ thống đo lường thông thường của đế Quốc hoặc Hoa Kỳ, chẳng hạn như Hoa Kỳ, trong đó đơn vị pound trên một inch vuông được sử dụng phổ biến hơn. Kilopascal phổ biến hơn trong các bối cảnh Khoa Học Như khoa học vật chất, kỹ thuật và địa vật lý. Điều này đúng với hầu hết các quốc gia, kể cả Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang kilopascal
| milimét nước (4°C) [(4°C)] | kilopascal [kPa] |
|---|---|
| 0.01 milimét nước (4°C) | 0.000098 kilopascal |
| 0.10 milimét nước (4°C) | 0.000981 kilopascal |
| 1 milimét nước (4°C) | 0.009806 kilopascal |
| 2 milimét nước (4°C) | 0.0196 kilopascal |
| 3 milimét nước (4°C) | 0.0294 kilopascal |
| 5 milimét nước (4°C) | 0.0490 kilopascal |
| 10 milimét nước (4°C) | 0.0981 kilopascal |
| 20 milimét nước (4°C) | 0.1961 kilopascal |
| 50 milimét nước (4°C) | 0.4903 kilopascal |
| 100 milimét nước (4°C) | 0.9806 kilopascal |
| 1000 milimét nước (4°C) | 9.81 kilopascal |
Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang kilopascal
1 milimét nước (4°C) = 0.009806 kilopascal
1 kilopascal = 101.97 milimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang kilopascal:
15 milimét nước (4°C) = 15 × 0.009806 kilopascal = 0.147096 kilopascal