Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang feet nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị feet nước (60°F) [ftAq]
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang feet nước (60°F)
| milimét nước (4°C) [(4°C)] | feet nước (60°F) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 milimét nước (4°C) | 0.000033 feet nước (60°F) |
| 0.10 milimét nước (4°C) | 0.000328 feet nước (60°F) |
| 1 milimét nước (4°C) | 0.003284 feet nước (60°F) |
| 2 milimét nước (4°C) | 0.006568 feet nước (60°F) |
| 3 milimét nước (4°C) | 0.009852 feet nước (60°F) |
| 5 milimét nước (4°C) | 0.0164 feet nước (60°F) |
| 10 milimét nước (4°C) | 0.0328 feet nước (60°F) |
| 20 milimét nước (4°C) | 0.0657 feet nước (60°F) |
| 50 milimét nước (4°C) | 0.1642 feet nước (60°F) |
| 100 milimét nước (4°C) | 0.3284 feet nước (60°F) |
| 1000 milimét nước (4°C) | 3.28 feet nước (60°F) |
Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang feet nước (60°F)
1 milimét nước (4°C) = 0.003284 feet nước (60°F)
1 feet nước (60°F) = 304.51 milimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang feet nước (60°F):
15 milimét nước (4°C) = 15 × 0.003284 feet nước (60°F) = 0.049260 feet nước (60°F)