Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang bar
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang bar
| milimét nước (4°C) [(4°C)] | bar [bar] |
|---|---|
| 0.01 milimét nước (4°C) | 0.000001 bar |
| 0.10 milimét nước (4°C) | 0.000010 bar |
| 1 milimét nước (4°C) | 0.000098 bar |
| 2 milimét nước (4°C) | 0.000196 bar |
| 3 milimét nước (4°C) | 0.000294 bar |
| 5 milimét nước (4°C) | 0.000490 bar |
| 10 milimét nước (4°C) | 0.000981 bar |
| 20 milimét nước (4°C) | 0.001961 bar |
| 50 milimét nước (4°C) | 0.004903 bar |
| 100 milimét nước (4°C) | 0.009806 bar |
| 1000 milimét nước (4°C) | 0.0981 bar |
Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang bar
1 milimét nước (4°C) = 0.000098 bar
1 bar = 10197 milimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang bar:
15 milimét nước (4°C) = 15 × 0.000098 bar = 0.001471 bar