Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang khí quyển kỹ thuật

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
milimét nước (4°C) [(4°C)]
khí quyển kỹ thuật [at]

milimét nước (4°C)

Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.

khí quyển kỹ thuật

Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.

Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang khí quyển kỹ thuật

milimét nước (4°C) [(4°C)] khí quyển kỹ thuật [at]
0.01 milimét nước (4°C) 0.000001 khí quyển kỹ thuật
0.10 milimét nước (4°C) 0.000010 khí quyển kỹ thuật
1 milimét nước (4°C) 0.000100 khí quyển kỹ thuật
2 milimét nước (4°C) 0.000200 khí quyển kỹ thuật
3 milimét nước (4°C) 0.000300 khí quyển kỹ thuật
5 milimét nước (4°C) 0.000500 khí quyển kỹ thuật
10 milimét nước (4°C) 0.001000 khí quyển kỹ thuật
20 milimét nước (4°C) 0.002000 khí quyển kỹ thuật
50 milimét nước (4°C) 0.005000 khí quyển kỹ thuật
100 milimét nước (4°C) 0.010000 khí quyển kỹ thuật
1000 milimét nước (4°C) 0.1000 khí quyển kỹ thuật

Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang khí quyển kỹ thuật

1 milimét nước (4°C) = 0.000100 khí quyển kỹ thuật

1 khí quyển kỹ thuật = 10000 milimét nước (4°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang khí quyển kỹ thuật:
15 milimét nước (4°C) = 15 × 0.000100 khí quyển kỹ thuật = 0.001500 khí quyển kỹ thuật

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.