Chuyển đổi milimét nước (4°C) sang kilôgram-lực/cm vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị kilôgram-lực/cm vuông [cm]
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
kilôgram-lực/cm vuông
Định nghĩa: kilôgram-lực/cm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực/cm vuông bằng 98066.5 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét nước (4°C) sang kilôgram-lực/cm vuông
| milimét nước (4°C) [(4°C)] | kilôgram-lực/cm vuông [cm] |
|---|---|
| 0.01 milimét nước (4°C) | 0.000001 kilôgram-lực/cm vuông |
| 0.10 milimét nước (4°C) | 0.000010 kilôgram-lực/cm vuông |
| 1 milimét nước (4°C) | 0.000100 kilôgram-lực/cm vuông |
| 2 milimét nước (4°C) | 0.000200 kilôgram-lực/cm vuông |
| 3 milimét nước (4°C) | 0.000300 kilôgram-lực/cm vuông |
| 5 milimét nước (4°C) | 0.000500 kilôgram-lực/cm vuông |
| 10 milimét nước (4°C) | 0.001000 kilôgram-lực/cm vuông |
| 20 milimét nước (4°C) | 0.002000 kilôgram-lực/cm vuông |
| 50 milimét nước (4°C) | 0.005000 kilôgram-lực/cm vuông |
| 100 milimét nước (4°C) | 0.010000 kilôgram-lực/cm vuông |
| 1000 milimét nước (4°C) | 0.1000 kilôgram-lực/cm vuông |
Cách chuyển đổi milimét nước (4°C) sang kilôgram-lực/cm vuông
1 milimét nước (4°C) = 0.000100 kilôgram-lực/cm vuông
1 kilôgram-lực/cm vuông = 10000 milimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét nước (4°C) sang kilôgram-lực/cm vuông:
15 milimét nước (4°C) = 15 × 0.000100 kilôgram-lực/cm vuông = 0.001500 kilôgram-lực/cm vuông