Chuyển đổi Btu (IT)/giây sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây [Btu/s] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây sang tấn (làm lạnh)
| Btu (IT)/giây [Btu/s] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây | 0.003000 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 Btu (IT)/giây | 0.0300 tấn (làm lạnh) |
| 1 Btu (IT)/giây | 0.3000 tấn (làm lạnh) |
| 2 Btu (IT)/giây | 0.6000 tấn (làm lạnh) |
| 3 Btu (IT)/giây | 0.9000 tấn (làm lạnh) |
| 5 Btu (IT)/giây | 1.50 tấn (làm lạnh) |
| 10 Btu (IT)/giây | 3.00 tấn (làm lạnh) |
| 20 Btu (IT)/giây | 6.00 tấn (làm lạnh) |
| 50 Btu (IT)/giây | 15.00 tấn (làm lạnh) |
| 100 Btu (IT)/giây | 30.00 tấn (làm lạnh) |
| 1000 Btu (IT)/giây | 300.00 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây sang tấn (làm lạnh)
1 Btu (IT)/giây = 0.300000 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 3.33 Btu (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây sang tấn (làm lạnh):
15 Btu (IT)/giây = 15 × 0.300000 tấn (làm lạnh) = 4.50 tấn (làm lạnh)