Chuyển đổi Btu (IT)/giây sang mã lực
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây [Btu/s] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây sang mã lực
| Btu (IT)/giây [Btu/s] | mã lực [hp, hp (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây | 0.0141 mã lực |
| 0.10 Btu (IT)/giây | 0.1415 mã lực |
| 1 Btu (IT)/giây | 1.41 mã lực |
| 2 Btu (IT)/giây | 2.83 mã lực |
| 3 Btu (IT)/giây | 4.24 mã lực |
| 5 Btu (IT)/giây | 7.07 mã lực |
| 10 Btu (IT)/giây | 14.15 mã lực |
| 20 Btu (IT)/giây | 28.30 mã lực |
| 50 Btu (IT)/giây | 70.74 mã lực |
| 100 Btu (IT)/giây | 141.49 mã lực |
| 1000 Btu (IT)/giây | 1415 mã lực |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây sang mã lực
1 Btu (IT)/giây = 1.41 mã lực
1 mã lực = 0.706787 Btu (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây sang mã lực:
15 Btu (IT)/giây = 15 × 1.41 mã lực = 21.22 mã lực