Chuyển đổi Btu (IT)/giây sang kilojoule/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây [Btu/s] sang đơn vị kilojoule/phút [kJ/min]
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
kilojoule/phút
Định nghĩa: kilojoule/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/phút bằng 16.6666666667 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây sang kilojoule/phút
| Btu (IT)/giây [Btu/s] | kilojoule/phút [kJ/min] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây | 0.6330 kilojoule/phút |
| 0.10 Btu (IT)/giây | 6.33 kilojoule/phút |
| 1 Btu (IT)/giây | 63.30 kilojoule/phút |
| 2 Btu (IT)/giây | 126.61 kilojoule/phút |
| 3 Btu (IT)/giây | 189.91 kilojoule/phút |
| 5 Btu (IT)/giây | 316.52 kilojoule/phút |
| 10 Btu (IT)/giây | 633.03 kilojoule/phút |
| 20 Btu (IT)/giây | 1266 kilojoule/phút |
| 50 Btu (IT)/giây | 3165 kilojoule/phút |
| 100 Btu (IT)/giây | 6330 kilojoule/phút |
| 1000 Btu (IT)/giây | 63303 kilojoule/phút |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây sang kilojoule/phút
1 Btu (IT)/giây = 63.30 kilojoule/phút
1 kilojoule/phút = 0.015797 Btu (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây sang kilojoule/phút:
15 Btu (IT)/giây = 15 × 63.30 kilojoule/phút = 949.55 kilojoule/phút