Chuyển đổi Btu (IT)/giây sang mã lực (lò hơi)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây [Btu/s] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
Btu (IT)/giây [Btu/s]
mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]

Btu (IT)/giây

Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.

mã lực (lò hơi)

Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.

Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây sang mã lực (lò hơi)

Btu (IT)/giây [Btu/s] mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
0.01 Btu (IT)/giây 0.001076 mã lực (lò hơi)
0.10 Btu (IT)/giây 0.0108 mã lực (lò hơi)
1 Btu (IT)/giây 0.1076 mã lực (lò hơi)
2 Btu (IT)/giây 0.2151 mã lực (lò hơi)
3 Btu (IT)/giây 0.3227 mã lực (lò hơi)
5 Btu (IT)/giây 0.5378 mã lực (lò hơi)
10 Btu (IT)/giây 1.08 mã lực (lò hơi)
20 Btu (IT)/giây 2.15 mã lực (lò hơi)
50 Btu (IT)/giây 5.38 mã lực (lò hơi)
100 Btu (IT)/giây 10.76 mã lực (lò hơi)
1000 Btu (IT)/giây 107.55 mã lực (lò hơi)

Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây sang mã lực (lò hơi)

1 Btu (IT)/giây = 0.107554 mã lực (lò hơi)

1 mã lực (lò hơi) = 9.30 Btu (IT)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây sang mã lực (lò hơi):
15 Btu (IT)/giây = 15 × 0.107554 mã lực (lò hơi) = 1.61 mã lực (lò hơi)

Chuyển đổi Btu (IT)/giây sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.