Chuyển đổi Btu (IT)/giây sang hectojoule/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây [Btu/s] sang đơn vị hectojoule/giây [hJ/s]
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
hectojoule/giây
Định nghĩa: hectojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 hectojoule/giây bằng 100 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây sang hectojoule/giây
| Btu (IT)/giây [Btu/s] | hectojoule/giây [hJ/s] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây | 0.1055 hectojoule/giây |
| 0.10 Btu (IT)/giây | 1.06 hectojoule/giây |
| 1 Btu (IT)/giây | 10.55 hectojoule/giây |
| 2 Btu (IT)/giây | 21.10 hectojoule/giây |
| 3 Btu (IT)/giây | 31.65 hectojoule/giây |
| 5 Btu (IT)/giây | 52.75 hectojoule/giây |
| 10 Btu (IT)/giây | 105.51 hectojoule/giây |
| 20 Btu (IT)/giây | 211.01 hectojoule/giây |
| 50 Btu (IT)/giây | 527.53 hectojoule/giây |
| 100 Btu (IT)/giây | 1055 hectojoule/giây |
| 1000 Btu (IT)/giây | 10551 hectojoule/giây |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây sang hectojoule/giây
1 Btu (IT)/giây = 10.55 hectojoule/giây
1 hectojoule/giây = 0.094782 Btu (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây sang hectojoule/giây:
15 Btu (IT)/giây = 15 × 10.55 hectojoule/giây = 158.26 hectojoule/giây