Chuyển đổi Btu (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây [Btu/s] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ [kcal/h]
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
| Btu (IT)/giây [Btu/s] | kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây | 9.07 kilocalo (IT)/giờ |
| 0.10 Btu (IT)/giây | 90.72 kilocalo (IT)/giờ |
| 1 Btu (IT)/giây | 907.18 kilocalo (IT)/giờ |
| 2 Btu (IT)/giây | 1814 kilocalo (IT)/giờ |
| 3 Btu (IT)/giây | 2722 kilocalo (IT)/giờ |
| 5 Btu (IT)/giây | 4536 kilocalo (IT)/giờ |
| 10 Btu (IT)/giây | 9072 kilocalo (IT)/giờ |
| 20 Btu (IT)/giây | 18144 kilocalo (IT)/giờ |
| 50 Btu (IT)/giây | 45359 kilocalo (IT)/giờ |
| 100 Btu (IT)/giây | 90718 kilocalo (IT)/giờ |
| 1000 Btu (IT)/giây | 907185 kilocalo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
1 Btu (IT)/giây = 907.18 kilocalo (IT)/giờ
1 kilocalo (IT)/giờ = 0.001102 Btu (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giờ:
15 Btu (IT)/giây = 15 × 907.18 kilocalo (IT)/giờ = 13608 kilocalo (IT)/giờ