Chuyển đổi Btu (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây [Btu/s] sang đơn vị kilocalo (IT)/giây [(IT)/second]
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giây
| Btu (IT)/giây [Btu/s] | kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây | 0.002520 kilocalo (IT)/giây |
| 0.10 Btu (IT)/giây | 0.0252 kilocalo (IT)/giây |
| 1 Btu (IT)/giây | 0.2520 kilocalo (IT)/giây |
| 2 Btu (IT)/giây | 0.5040 kilocalo (IT)/giây |
| 3 Btu (IT)/giây | 0.7560 kilocalo (IT)/giây |
| 5 Btu (IT)/giây | 1.26 kilocalo (IT)/giây |
| 10 Btu (IT)/giây | 2.52 kilocalo (IT)/giây |
| 20 Btu (IT)/giây | 5.04 kilocalo (IT)/giây |
| 50 Btu (IT)/giây | 12.60 kilocalo (IT)/giây |
| 100 Btu (IT)/giây | 25.20 kilocalo (IT)/giây |
| 1000 Btu (IT)/giây | 252.00 kilocalo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giây
1 Btu (IT)/giây = 0.251996 kilocalo (IT)/giây
1 kilocalo (IT)/giây = 3.97 Btu (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giây:
15 Btu (IT)/giây = 15 × 0.251996 kilocalo (IT)/giây = 3.78 kilocalo (IT)/giây