Chuyển đổi Btu (IT)/giây sang calo (IT)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây [Btu/s] sang đơn vị calo (IT)/phút [cal/min]
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
calo (IT)/phút
Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây sang calo (IT)/phút
| Btu (IT)/giây [Btu/s] | calo (IT)/phút [cal/min] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây | 151.20 calo (IT)/phút |
| 0.10 Btu (IT)/giây | 1512 calo (IT)/phút |
| 1 Btu (IT)/giây | 15120 calo (IT)/phút |
| 2 Btu (IT)/giây | 30239 calo (IT)/phút |
| 3 Btu (IT)/giây | 45359 calo (IT)/phút |
| 5 Btu (IT)/giây | 75599 calo (IT)/phút |
| 10 Btu (IT)/giây | 151197 calo (IT)/phút |
| 20 Btu (IT)/giây | 302395 calo (IT)/phút |
| 50 Btu (IT)/giây | 755987 calo (IT)/phút |
| 100 Btu (IT)/giây | 1511975 calo (IT)/phút |
| 1000 Btu (IT)/giây | 15119746 calo (IT)/phút |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây sang calo (IT)/phút
1 Btu (IT)/giây = 15120 calo (IT)/phút
1 calo (IT)/phút = 0.000066 Btu (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây sang calo (IT)/phút:
15 Btu (IT)/giây = 15 × 15120 calo (IT)/phút = 226796 calo (IT)/phút