Chuyển đổi Btu (IT)/giây sang mã lực (điện)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây [Btu/s] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
Btu (IT)/giây [Btu/s]
mã lực (điện) [(electric)]

Btu (IT)/giây

Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.

mã lực (điện)

Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.

Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây sang mã lực (điện)

Btu (IT)/giây [Btu/s] mã lực (điện) [(electric)]
0.01 Btu (IT)/giây 0.0141 mã lực (điện)
0.10 Btu (IT)/giây 0.1414 mã lực (điện)
1 Btu (IT)/giây 1.41 mã lực (điện)
2 Btu (IT)/giây 2.83 mã lực (điện)
3 Btu (IT)/giây 4.24 mã lực (điện)
5 Btu (IT)/giây 7.07 mã lực (điện)
10 Btu (IT)/giây 14.14 mã lực (điện)
20 Btu (IT)/giây 28.29 mã lực (điện)
50 Btu (IT)/giây 70.71 mã lực (điện)
100 Btu (IT)/giây 141.43 mã lực (điện)
1000 Btu (IT)/giây 1414 mã lực (điện)

Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây sang mã lực (điện)

1 Btu (IT)/giây = 1.41 mã lực (điện)

1 mã lực (điện) = 0.707072 Btu (IT)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây sang mã lực (điện):
15 Btu (IT)/giây = 15 × 1.41 mã lực (điện) = 21.21 mã lực (điện)

Chuyển đổi Btu (IT)/giây sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.