Chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Ukraina) [сажень] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
Sazhen (Ukraina)
Định nghĩa: Sazhen (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Ukraina) bằng 2.1336 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang Zhang (Trung Quốc)
| Sazhen (Ukraina) [сажень] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Ukraina) | 0.006401 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 Sazhen (Ukraina) | 0.0640 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 Sazhen (Ukraina) | 0.6401 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 Sazhen (Ukraina) | 1.28 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 Sazhen (Ukraina) | 1.92 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 Sazhen (Ukraina) | 3.20 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 Sazhen (Ukraina) | 6.40 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 Sazhen (Ukraina) | 12.80 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 Sazhen (Ukraina) | 32.00 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 Sazhen (Ukraina) | 64.01 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 Sazhen (Ukraina) | 640.08 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang Zhang (Trung Quốc)
1 Sazhen (Ukraina) = 0.640080 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 1.56 Sazhen (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Ukraina) sang Zhang (Trung Quốc):
15 Sazhen (Ukraina) = 15 × 0.640080 Zhang (Trung Quốc) = 9.60 Zhang (Trung Quốc)