Chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Ukraina) [сажень] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Sazhen (Ukraina)
Định nghĩa: Sazhen (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Ukraina) bằng 2.1336 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang hải lý (quốc tế)
| Sazhen (Ukraina) [сажень] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Ukraina) | 0.000012 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Sazhen (Ukraina) | 0.000115 hải lý (quốc tế) |
| 1 Sazhen (Ukraina) | 0.001152 hải lý (quốc tế) |
| 2 Sazhen (Ukraina) | 0.002304 hải lý (quốc tế) |
| 3 Sazhen (Ukraina) | 0.003456 hải lý (quốc tế) |
| 5 Sazhen (Ukraina) | 0.005760 hải lý (quốc tế) |
| 10 Sazhen (Ukraina) | 0.0115 hải lý (quốc tế) |
| 20 Sazhen (Ukraina) | 0.0230 hải lý (quốc tế) |
| 50 Sazhen (Ukraina) | 0.0576 hải lý (quốc tế) |
| 100 Sazhen (Ukraina) | 0.1152 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Sazhen (Ukraina) | 1.15 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang hải lý (quốc tế)
1 Sazhen (Ukraina) = 0.001152 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 868.02 Sazhen (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Ukraina) sang hải lý (quốc tế):
15 Sazhen (Ukraina) = 15 × 0.001152 hải lý (quốc tế) = 0.017281 hải lý (quốc tế)