Chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Ukraina) [сажень] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Sazhen (Ukraina)
Định nghĩa: Sazhen (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Ukraina) bằng 2.1336 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang hải lý (Anh)
| Sazhen (Ukraina) [сажень] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Ukraina) | 0.000012 hải lý (Anh) |
| 0.10 Sazhen (Ukraina) | 0.000115 hải lý (Anh) |
| 1 Sazhen (Ukraina) | 0.001151 hải lý (Anh) |
| 2 Sazhen (Ukraina) | 0.002303 hải lý (Anh) |
| 3 Sazhen (Ukraina) | 0.003454 hải lý (Anh) |
| 5 Sazhen (Ukraina) | 0.005757 hải lý (Anh) |
| 10 Sazhen (Ukraina) | 0.0115 hải lý (Anh) |
| 20 Sazhen (Ukraina) | 0.0230 hải lý (Anh) |
| 50 Sazhen (Ukraina) | 0.0576 hải lý (Anh) |
| 100 Sazhen (Ukraina) | 0.1151 hải lý (Anh) |
| 1000 Sazhen (Ukraina) | 1.15 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang hải lý (Anh)
1 Sazhen (Ukraina) = 0.001151 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 868.57 Sazhen (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Ukraina) sang hải lý (Anh):
15 Sazhen (Ukraina) = 15 × 0.001151 hải lý (Anh) = 0.017270 hải lý (Anh)