Chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Ukraina) [сажень] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
Sazhen (Ukraina)
Định nghĩa: Sazhen (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Ukraina) bằng 2.1336 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang Li (Trung Quốc)
| Sazhen (Ukraina) [сажень] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Ukraina) | 0.000043 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 Sazhen (Ukraina) | 0.000427 Li (Trung Quốc) |
| 1 Sazhen (Ukraina) | 0.004267 Li (Trung Quốc) |
| 2 Sazhen (Ukraina) | 0.008534 Li (Trung Quốc) |
| 3 Sazhen (Ukraina) | 0.0128 Li (Trung Quốc) |
| 5 Sazhen (Ukraina) | 0.0213 Li (Trung Quốc) |
| 10 Sazhen (Ukraina) | 0.0427 Li (Trung Quốc) |
| 20 Sazhen (Ukraina) | 0.0853 Li (Trung Quốc) |
| 50 Sazhen (Ukraina) | 0.2134 Li (Trung Quốc) |
| 100 Sazhen (Ukraina) | 0.4267 Li (Trung Quốc) |
| 1000 Sazhen (Ukraina) | 4.27 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang Li (Trung Quốc)
1 Sazhen (Ukraina) = 0.004267 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 234.35 Sazhen (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Ukraina) sang Li (Trung Quốc):
15 Sazhen (Ukraina) = 15 × 0.004267 Li (Trung Quốc) = 0.064008 Li (Trung Quốc)