Chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Ukraina) [сажень] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Sazhen (Ukraina)
Định nghĩa: Sazhen (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Ukraina) bằng 2.1336 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang league hàng hải (Anh)
| Sazhen (Ukraina) [сажень] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Ukraina) | 0.000004 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 Sazhen (Ukraina) | 0.000038 league hàng hải (Anh) |
| 1 Sazhen (Ukraina) | 0.000384 league hàng hải (Anh) |
| 2 Sazhen (Ukraina) | 0.000768 league hàng hải (Anh) |
| 3 Sazhen (Ukraina) | 0.001151 league hàng hải (Anh) |
| 5 Sazhen (Ukraina) | 0.001919 league hàng hải (Anh) |
| 10 Sazhen (Ukraina) | 0.003838 league hàng hải (Anh) |
| 20 Sazhen (Ukraina) | 0.007675 league hàng hải (Anh) |
| 50 Sazhen (Ukraina) | 0.0192 league hàng hải (Anh) |
| 100 Sazhen (Ukraina) | 0.0384 league hàng hải (Anh) |
| 1000 Sazhen (Ukraina) | 0.3838 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang league hàng hải (Anh)
1 Sazhen (Ukraina) = 0.000384 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 2606 Sazhen (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Ukraina) sang league hàng hải (Anh):
15 Sazhen (Ukraina) = 15 × 0.000384 league hàng hải (Anh) = 0.005757 league hàng hải (Anh)