Chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Ukraina) [сажень] sang đơn vị famn [famn]
Sazhen (Ukraina)
Định nghĩa: Sazhen (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Ukraina) bằng 2.1336 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang famn
| Sazhen (Ukraina) [сажень] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Ukraina) | 0.0120 famn |
| 0.10 Sazhen (Ukraina) | 0.1198 famn |
| 1 Sazhen (Ukraina) | 1.20 famn |
| 2 Sazhen (Ukraina) | 2.40 famn |
| 3 Sazhen (Ukraina) | 3.59 famn |
| 5 Sazhen (Ukraina) | 5.99 famn |
| 10 Sazhen (Ukraina) | 11.98 famn |
| 20 Sazhen (Ukraina) | 23.96 famn |
| 50 Sazhen (Ukraina) | 59.89 famn |
| 100 Sazhen (Ukraina) | 119.78 famn |
| 1000 Sazhen (Ukraina) | 1198 famn |
Cách chuyển đổi Sazhen (Ukraina) sang famn
1 Sazhen (Ukraina) = 1.20 famn
1 famn = 0.834896 Sazhen (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Ukraina) sang famn:
15 Sazhen (Ukraina) = 15 × 1.20 famn = 17.97 famn