Chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Old Norwegian alen (Na Uy) [alen]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

Old Norwegian alen (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang hải lý (Anh)

Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.000003 hải lý (Anh)
0.10 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.000034 hải lý (Anh)
1 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.000339 hải lý (Anh)
2 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.000677 hải lý (Anh)
3 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.001016 hải lý (Anh)
5 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.001693 hải lý (Anh)
10 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.003386 hải lý (Anh)
20 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.006772 hải lý (Anh)
50 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.0169 hải lý (Anh)
100 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.0339 hải lý (Anh)
1000 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.3386 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang hải lý (Anh)

1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 0.000339 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 2953 Old Norwegian alen (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Old Norwegian alen (Na Uy) sang hải lý (Anh):
15 Old Norwegian alen (Na Uy) = 15 × 0.000339 hải lý (Anh) = 0.005079 hải lý (Anh)

Chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.