Chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang dặm

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] sang đơn vị dặm [mi, mi(Int)]
Old Norwegian alen (Na Uy) [alen]
dặm [mi, mi(Int)]

Old Norwegian alen (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.

dặm

Định nghĩa: dặm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm bằng 1609.344 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Mile là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia và Đơn vị thông thường Hoa Kỳ) có chiều dài. Việc sử dụng chữ viết tắt "M" cho dặm là phổ biến trước khi áp dụng rộng rãi hệ thống số liệu; sau khi áp dụng hệ thống số liệu, "Mi" trở thành chữ viết tắt ưa thích để tránh nhầm lẫn giữa dặm và mét. Định nghĩa của Một Dặm là 5,280 feet (hoặc 8 furlongs), đôi khi được gọi là dặm điều lệ, dặm quốc tế, hoặc dặm đất, khác với dặm La Mã Là 5,000 feet, phát triển do tầm quan trọng của furlong ở Anh, vào năm 1593. Cũng tồn tại một số đơn vị dựa trên, hoặc liên quan chặt chẽ đến, dặm La Mã, bao gồm cả hải lý (chính xác 1.852 km), dặm Ý (~ 1.852 km), và dặm Trung Quốc (chính xác 500m).

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù hầu hết các quốc gia đã áp dụng hệ thống số liệu và sử dụng km, thay vì dặm, để thể hiện khoảng cách đất liền, dặm vẫn được sử dụng rộng rãi ở các quốc gia như Hoa Kỳ (Mỹ), vương quốc Anh (Anh), Myanmar và liberia, Cũng như một số quốc gia khác hoặc là lãnh thổ hoa kỳ hoặc Vương quốc Anh, hoặc có quan hệ lịch sử với một trong hai quốc gia.

Bảng chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang dặm

Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] dặm [mi, mi(Int)]
0.01 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.000004 dặm
0.10 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.000039 dặm
1 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.000390 dặm
2 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.000780 dặm
3 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.001170 dặm
5 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.001950 dặm
10 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.003899 dặm
20 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.007798 dặm
50 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.0195 dặm
100 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.0390 dặm
1000 Old Norwegian alen (Na Uy) 0.3899 dặm

Cách chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang dặm

1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 0.000390 dặm

1 dặm = 2565 Old Norwegian alen (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Old Norwegian alen (Na Uy) sang dặm:
15 Old Norwegian alen (Na Uy) = 15 × 0.000390 dặm = 0.005849 dặm

Chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.