Chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Old Norwegian alen (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang độ rộng ngón tay
| Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian alen (Na Uy) | 0.3294 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Old Norwegian alen (Na Uy) | 3.29 độ rộng ngón tay |
| 1 Old Norwegian alen (Na Uy) | 32.94 độ rộng ngón tay |
| 2 Old Norwegian alen (Na Uy) | 65.88 độ rộng ngón tay |
| 3 Old Norwegian alen (Na Uy) | 98.82 độ rộng ngón tay |
| 5 Old Norwegian alen (Na Uy) | 164.70 độ rộng ngón tay |
| 10 Old Norwegian alen (Na Uy) | 329.40 độ rộng ngón tay |
| 20 Old Norwegian alen (Na Uy) | 658.79 độ rộng ngón tay |
| 50 Old Norwegian alen (Na Uy) | 1647 độ rộng ngón tay |
| 100 Old Norwegian alen (Na Uy) | 3294 độ rộng ngón tay |
| 1000 Old Norwegian alen (Na Uy) | 32940 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang độ rộng ngón tay
1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 32.94 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.030359 Old Norwegian alen (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian alen (Na Uy) sang độ rộng ngón tay:
15 Old Norwegian alen (Na Uy) = 15 × 32.94 độ rộng ngón tay = 494.09 độ rộng ngón tay