Chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Old Norwegian alen (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang độ rộng bàn tay
| Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian alen (Na Uy) | 0.0823 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Old Norwegian alen (Na Uy) | 0.8235 độ rộng bàn tay |
| 1 Old Norwegian alen (Na Uy) | 8.23 độ rộng bàn tay |
| 2 Old Norwegian alen (Na Uy) | 16.47 độ rộng bàn tay |
| 3 Old Norwegian alen (Na Uy) | 24.70 độ rộng bàn tay |
| 5 Old Norwegian alen (Na Uy) | 41.17 độ rộng bàn tay |
| 10 Old Norwegian alen (Na Uy) | 82.35 độ rộng bàn tay |
| 20 Old Norwegian alen (Na Uy) | 164.70 độ rộng bàn tay |
| 50 Old Norwegian alen (Na Uy) | 411.75 độ rộng bàn tay |
| 100 Old Norwegian alen (Na Uy) | 823.49 độ rộng bàn tay |
| 1000 Old Norwegian alen (Na Uy) | 8235 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang độ rộng bàn tay
1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 8.23 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.121434 Old Norwegian alen (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian alen (Na Uy) sang độ rộng bàn tay:
15 Old Norwegian alen (Na Uy) = 15 × 8.23 độ rộng bàn tay = 123.52 độ rộng bàn tay