Chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang milimét
Old Norwegian alen (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang milimét
| Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian alen (Na Uy) | 6.27 milimét |
| 0.10 Old Norwegian alen (Na Uy) | 62.75 milimét |
| 1 Old Norwegian alen (Na Uy) | 627.50 milimét |
| 2 Old Norwegian alen (Na Uy) | 1255 milimét |
| 3 Old Norwegian alen (Na Uy) | 1882 milimét |
| 5 Old Norwegian alen (Na Uy) | 3137 milimét |
| 10 Old Norwegian alen (Na Uy) | 6275 milimét |
| 20 Old Norwegian alen (Na Uy) | 12550 milimét |
| 50 Old Norwegian alen (Na Uy) | 31375 milimét |
| 100 Old Norwegian alen (Na Uy) | 62750 milimét |
| 1000 Old Norwegian alen (Na Uy) | 627500 milimét |
Cách chuyển đổi Old Norwegian alen (Na Uy) sang milimét
1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 627.50 milimét
1 milimét = 0.001594 Old Norwegian alen (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian alen (Na Uy) sang milimét:
15 Old Norwegian alen (Na Uy) = 15 × 627.50 milimét = 9412 milimét