Chuyển đổi watt-giờ sang kilocalo (th)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt-giờ [W*h] sang đơn vị kilocalo (th) [kcal (th)]
watt-giờ [W*h]
kilocalo (th) [kcal (th)]

watt-giờ

Định nghĩa: watt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giờ bằng 3600 joule.

kilocalo (th)

Định nghĩa: kilocalo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th) bằng 4184 joule.

Bảng chuyển đổi watt-giờ sang kilocalo (th)

watt-giờ [W*h] kilocalo (th) [kcal (th)]
0.01 watt-giờ 0.008604 kilocalo (th)
0.10 watt-giờ 0.0860 kilocalo (th)
1 watt-giờ 0.8604 kilocalo (th)
2 watt-giờ 1.72 kilocalo (th)
3 watt-giờ 2.58 kilocalo (th)
5 watt-giờ 4.30 kilocalo (th)
10 watt-giờ 8.60 kilocalo (th)
20 watt-giờ 17.21 kilocalo (th)
50 watt-giờ 43.02 kilocalo (th)
100 watt-giờ 86.04 kilocalo (th)
1000 watt-giờ 860.42 kilocalo (th)

Cách chuyển đổi watt-giờ sang kilocalo (th)

1 watt-giờ = 0.860421 kilocalo (th)

1 kilocalo (th) = 1.16 watt-giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 watt-giờ sang kilocalo (th):
15 watt-giờ = 15 × 0.860421 kilocalo (th) = 12.91 kilocalo (th)

Chuyển đổi watt-giờ sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.