Chuyển đổi watt-giờ sang mã lực (hệ mét) giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt-giờ [W*h] sang đơn vị mã lực (hệ mét) giờ [hour]
watt-giờ
Định nghĩa: watt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giờ bằng 3600 joule.
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
Bảng chuyển đổi watt-giờ sang mã lực (hệ mét) giờ
| watt-giờ [W*h] | mã lực (hệ mét) giờ [hour] |
|---|---|
| 0.01 watt-giờ | 0.000014 mã lực (hệ mét) giờ |
| 0.10 watt-giờ | 0.000136 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1 watt-giờ | 0.001360 mã lực (hệ mét) giờ |
| 2 watt-giờ | 0.002719 mã lực (hệ mét) giờ |
| 3 watt-giờ | 0.004079 mã lực (hệ mét) giờ |
| 5 watt-giờ | 0.006798 mã lực (hệ mét) giờ |
| 10 watt-giờ | 0.0136 mã lực (hệ mét) giờ |
| 20 watt-giờ | 0.0272 mã lực (hệ mét) giờ |
| 50 watt-giờ | 0.0680 mã lực (hệ mét) giờ |
| 100 watt-giờ | 0.1360 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1000 watt-giờ | 1.36 mã lực (hệ mét) giờ |
Cách chuyển đổi watt-giờ sang mã lực (hệ mét) giờ
1 watt-giờ = 0.001360 mã lực (hệ mét) giờ
1 mã lực (hệ mét) giờ = 735.50 watt-giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt-giờ sang mã lực (hệ mét) giờ:
15 watt-giờ = 15 × 0.001360 mã lực (hệ mét) giờ = 0.020394 mã lực (hệ mét) giờ