Chuyển đổi watt-giờ sang calo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt-giờ [W*h] sang đơn vị calo (IT) [cal (IT), cal]
watt-giờ
Định nghĩa: watt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giờ bằng 3600 joule.
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
Bảng chuyển đổi watt-giờ sang calo (IT)
| watt-giờ [W*h] | calo (IT) [cal (IT), cal] |
|---|---|
| 0.01 watt-giờ | 8.60 calo (IT) |
| 0.10 watt-giờ | 85.98 calo (IT) |
| 1 watt-giờ | 859.85 calo (IT) |
| 2 watt-giờ | 1720 calo (IT) |
| 3 watt-giờ | 2580 calo (IT) |
| 5 watt-giờ | 4299 calo (IT) |
| 10 watt-giờ | 8598 calo (IT) |
| 20 watt-giờ | 17197 calo (IT) |
| 50 watt-giờ | 42992 calo (IT) |
| 100 watt-giờ | 85985 calo (IT) |
| 1000 watt-giờ | 859845 calo (IT) |
Cách chuyển đổi watt-giờ sang calo (IT)
1 watt-giờ = 859.85 calo (IT)
1 calo (IT) = 0.001163 watt-giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt-giờ sang calo (IT):
15 watt-giờ = 15 × 859.85 calo (IT) = 12898 calo (IT)