Chuyển đổi watt-giờ sang kilocalo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt-giờ [W*h] sang đơn vị kilocalo (IT) [kcal (IT)]
watt-giờ
Định nghĩa: watt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giờ bằng 3600 joule.
kilocalo (IT)
Định nghĩa: kilocalo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi watt-giờ sang kilocalo (IT)
| watt-giờ [W*h] | kilocalo (IT) [kcal (IT)] |
|---|---|
| 0.01 watt-giờ | 0.008598 kilocalo (IT) |
| 0.10 watt-giờ | 0.0860 kilocalo (IT) |
| 1 watt-giờ | 0.8598 kilocalo (IT) |
| 2 watt-giờ | 1.72 kilocalo (IT) |
| 3 watt-giờ | 2.58 kilocalo (IT) |
| 5 watt-giờ | 4.30 kilocalo (IT) |
| 10 watt-giờ | 8.60 kilocalo (IT) |
| 20 watt-giờ | 17.20 kilocalo (IT) |
| 50 watt-giờ | 42.99 kilocalo (IT) |
| 100 watt-giờ | 85.98 kilocalo (IT) |
| 1000 watt-giờ | 859.85 kilocalo (IT) |
Cách chuyển đổi watt-giờ sang kilocalo (IT)
1 watt-giờ = 0.859845 kilocalo (IT)
1 kilocalo (IT) = 1.16 watt-giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt-giờ sang kilocalo (IT):
15 watt-giờ = 15 × 0.859845 kilocalo (IT) = 12.90 kilocalo (IT)