Chuyển đổi watt-giờ sang feet-pound

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt-giờ [W*h] sang đơn vị feet-pound [ft*lbf]
watt-giờ [W*h]
feet-pound [ft*lbf]

watt-giờ

Định nghĩa: watt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giờ bằng 3600 joule.

feet-pound

Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.

Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.

Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.

Bảng chuyển đổi watt-giờ sang feet-pound

watt-giờ [W*h] feet-pound [ft*lbf]
0.01 watt-giờ 26.55 feet-pound
0.10 watt-giờ 265.52 feet-pound
1 watt-giờ 2655 feet-pound
2 watt-giờ 5310 feet-pound
3 watt-giờ 7966 feet-pound
5 watt-giờ 13276 feet-pound
10 watt-giờ 26552 feet-pound
20 watt-giờ 53104 feet-pound
50 watt-giờ 132761 feet-pound
100 watt-giờ 265522 feet-pound
1000 watt-giờ 2655224 feet-pound

Cách chuyển đổi watt-giờ sang feet-pound

1 watt-giờ = 2655 feet-pound

1 feet-pound = 0.000377 watt-giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 watt-giờ sang feet-pound:
15 watt-giờ = 15 × 2655 feet-pound = 39828 feet-pound

Chuyển đổi watt-giờ sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.