Chuyển đổi erg sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi erg [erg] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
erg
Định nghĩa: erg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 erg bằng 1.0e-7 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi erg sang tấn-giờ (làm lạnh)
| erg [erg] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 erg | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 erg | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 erg | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 erg | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 erg | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 erg | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 erg | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 erg | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 erg | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 erg | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 erg | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi erg sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 erg = 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 126606702314400 erg
Ví dụ
Chuyển đổi 15 erg sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 erg = 15 × 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh)