Chuyển đổi erg sang Hằng số Rydberg
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi erg [erg] sang đơn vị Hằng số Rydberg [Rydberg constant]
erg
Định nghĩa: erg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 erg bằng 1.0e-7 joule.
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
Bảng chuyển đổi erg sang Hằng số Rydberg
| erg [erg] | Hằng số Rydberg [Rydberg constant] |
|---|---|
| 0.01 erg | 458742090 Hằng số Rydberg |
| 0.10 erg | 4587420897 Hằng số Rydberg |
| 1 erg | 45874208974 Hằng số Rydberg |
| 2 erg | 91748417948 Hằng số Rydberg |
| 3 erg | 137622626921 Hằng số Rydberg |
| 5 erg | 229371044869 Hằng số Rydberg |
| 10 erg | 458742089738 Hằng số Rydberg |
| 20 erg | 917484179476 Hằng số Rydberg |
| 50 erg | 2293710448691 Hằng số Rydberg |
| 100 erg | 4587420897381 Hằng số Rydberg |
| 1000 erg | 45874208973812 Hằng số Rydberg |
Cách chuyển đổi erg sang Hằng số Rydberg
1 erg = 45874208974 Hằng số Rydberg
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 erg
Ví dụ
Chuyển đổi 15 erg sang Hằng số Rydberg:
15 erg = 15 × 45874208974 Hằng số Rydberg = 688113134607 Hằng số Rydberg