Chuyển đổi hạt/feet khối sang hạt/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt/feet khối [gr/ft^3] sang đơn vị hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)]
hạt/feet khối
Định nghĩa: hạt/feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/feet khối bằng 0.0022883519 kilôgram/mét khối.
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 0.0142537675 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi hạt/feet khối sang hạt/gallon (Anh)
| hạt/feet khối [gr/ft^3] | hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hạt/feet khối | 0.001605 hạt/gallon (Anh) |
| 0.10 hạt/feet khối | 0.0161 hạt/gallon (Anh) |
| 1 hạt/feet khối | 0.1605 hạt/gallon (Anh) |
| 2 hạt/feet khối | 0.3211 hạt/gallon (Anh) |
| 3 hạt/feet khối | 0.4816 hạt/gallon (Anh) |
| 5 hạt/feet khối | 0.8027 hạt/gallon (Anh) |
| 10 hạt/feet khối | 1.61 hạt/gallon (Anh) |
| 20 hạt/feet khối | 3.21 hạt/gallon (Anh) |
| 50 hạt/feet khối | 8.03 hạt/gallon (Anh) |
| 100 hạt/feet khối | 16.05 hạt/gallon (Anh) |
| 1000 hạt/feet khối | 160.54 hạt/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi hạt/feet khối sang hạt/gallon (Anh)
1 hạt/feet khối = 0.160544 hạt/gallon (Anh)
1 hạt/gallon (Anh) = 6.23 hạt/feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt/feet khối sang hạt/gallon (Anh):
15 hạt/feet khối = 15 × 0.160544 hạt/gallon (Anh) = 2.41 hạt/gallon (Anh)