Chuyển đổi MYR sang KYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MYR [Malaysian Ringgit] sang đơn vị KYD [Cayman Islands Dollar]
MYR
Định nghĩa: MYR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malaysia.
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
Bảng chuyển đổi MYR sang KYD
| MYR [Malaysian Ringgit] | KYD [Cayman Islands Dollar] |
|---|---|
| 0.01 MYR | 0.002050 KYD |
| 0.10 MYR | 0.0205 KYD |
| 1 MYR | 0.2050 KYD |
| 2 MYR | 0.4100 KYD |
| 3 MYR | 0.6150 KYD |
| 5 MYR | 1.03 KYD |
| 10 MYR | 2.05 KYD |
| 20 MYR | 4.10 KYD |
| 50 MYR | 10.25 KYD |
| 100 MYR | 20.50 KYD |
| 1000 MYR | 205.02 KYD |
Cách chuyển đổi MYR sang KYD
1 MYR = 0.205016 KYD
1 KYD = 4.88 MYR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MYR sang KYD:
15 MYR = 15 × 0.205016 KYD = 3.08 KYD