Chuyển đổi MYR sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MYR [Malaysian Ringgit] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
MYR
Định nghĩa: MYR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malaysia.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi MYR sang CNH
| MYR [Malaysian Ringgit] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 MYR | 0.0166 CNH |
| 0.10 MYR | 0.1658 CNH |
| 1 MYR | 1.66 CNH |
| 2 MYR | 3.32 CNH |
| 3 MYR | 4.97 CNH |
| 5 MYR | 8.29 CNH |
| 10 MYR | 16.58 CNH |
| 20 MYR | 33.16 CNH |
| 50 MYR | 82.90 CNH |
| 100 MYR | 165.81 CNH |
| 1000 MYR | 1658 CNH |
Cách chuyển đổi MYR sang CNH
1 MYR = 1.66 CNH
1 CNH = 0.603117 MYR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MYR sang CNH:
15 MYR = 15 × 1.66 CNH = 24.87 CNH