Chuyển đổi MYR sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MYR [Malaysian Ringgit] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
MYR
Định nghĩa: MYR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malaysia.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi MYR sang ILS
| MYR [Malaysian Ringgit] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 MYR | 0.007523 ILS |
| 0.10 MYR | 0.0752 ILS |
| 1 MYR | 0.7523 ILS |
| 2 MYR | 1.50 ILS |
| 3 MYR | 2.26 ILS |
| 5 MYR | 3.76 ILS |
| 10 MYR | 7.52 ILS |
| 20 MYR | 15.05 ILS |
| 50 MYR | 37.62 ILS |
| 100 MYR | 75.23 ILS |
| 1000 MYR | 752.35 ILS |
Cách chuyển đổi MYR sang ILS
1 MYR = 0.752349 ILS
1 ILS = 1.33 MYR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MYR sang ILS:
15 MYR = 15 × 0.752349 ILS = 11.29 ILS