Chuyển đổi MYR sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MYR [Malaysian Ringgit] sang đơn vị IMP [Manx pound]
MYR
Định nghĩa: MYR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malaysia.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi MYR sang IMP
| MYR [Malaysian Ringgit] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 MYR | 0.001835 IMP |
| 0.10 MYR | 0.0183 IMP |
| 1 MYR | 0.1835 IMP |
| 2 MYR | 0.3670 IMP |
| 3 MYR | 0.5505 IMP |
| 5 MYR | 0.9175 IMP |
| 10 MYR | 1.83 IMP |
| 20 MYR | 3.67 IMP |
| 50 MYR | 9.17 IMP |
| 100 MYR | 18.35 IMP |
| 1000 MYR | 183.49 IMP |
Cách chuyển đổi MYR sang IMP
1 MYR = 0.183491 IMP
1 IMP = 5.45 MYR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MYR sang IMP:
15 MYR = 15 × 0.183491 IMP = 2.75 IMP