Chuyển đổi MYR sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MYR [Malaysian Ringgit] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
MYR
Định nghĩa: MYR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malaysia.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi MYR sang HRK
| MYR [Malaysian Ringgit] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 MYR | 0.0165 HRK |
| 0.10 MYR | 0.1651 HRK |
| 1 MYR | 1.65 HRK |
| 2 MYR | 3.30 HRK |
| 3 MYR | 4.95 HRK |
| 5 MYR | 8.25 HRK |
| 10 MYR | 16.51 HRK |
| 20 MYR | 33.02 HRK |
| 50 MYR | 82.55 HRK |
| 100 MYR | 165.10 HRK |
| 1000 MYR | 1651 HRK |
Cách chuyển đổi MYR sang HRK
1 MYR = 1.65 HRK
1 HRK = 0.605695 MYR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MYR sang HRK:
15 MYR = 15 × 1.65 HRK = 24.76 HRK