Chuyển đổi MYR sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MYR [Malaysian Ringgit] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
MYR
Định nghĩa: MYR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malaysia.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi MYR sang KWD
| MYR [Malaysian Ringgit] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 MYR | 0.000763 KWD |
| 0.10 MYR | 0.007626 KWD |
| 1 MYR | 0.0763 KWD |
| 2 MYR | 0.1525 KWD |
| 3 MYR | 0.2288 KWD |
| 5 MYR | 0.3813 KWD |
| 10 MYR | 0.7626 KWD |
| 20 MYR | 1.53 KWD |
| 50 MYR | 3.81 KWD |
| 100 MYR | 7.63 KWD |
| 1000 MYR | 76.26 KWD |
Cách chuyển đổi MYR sang KWD
1 MYR = 0.076257 KWD
1 KWD = 13.11 MYR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MYR sang KWD:
15 MYR = 15 × 0.076257 KWD = 1.14 KWD