Chuyển đổi MUR sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MUR [Mauritian Rupee] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
MUR
Định nghĩa: MUR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mauritius.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi MUR sang HRK
| MUR [Mauritian Rupee] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 MUR | 0.001386 HRK |
| 0.10 MUR | 0.0139 HRK |
| 1 MUR | 0.1386 HRK |
| 2 MUR | 0.2773 HRK |
| 3 MUR | 0.4159 HRK |
| 5 MUR | 0.6932 HRK |
| 10 MUR | 1.39 HRK |
| 20 MUR | 2.77 HRK |
| 50 MUR | 6.93 HRK |
| 100 MUR | 13.86 HRK |
| 1000 MUR | 138.63 HRK |
Cách chuyển đổi MUR sang HRK
1 MUR = 0.138633 HRK
1 HRK = 7.21 MUR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MUR sang HRK:
15 MUR = 15 × 0.138633 HRK = 2.08 HRK