Chuyển đổi MOP sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MOP [Macanese Pataca] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
MOP
Định nghĩa: MOP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macao, Trung Quốc.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi MOP sang KMF
| MOP [Macanese Pataca] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 MOP | 0.5276 KMF |
| 0.10 MOP | 5.28 KMF |
| 1 MOP | 52.76 KMF |
| 2 MOP | 105.51 KMF |
| 3 MOP | 158.27 KMF |
| 5 MOP | 263.78 KMF |
| 10 MOP | 527.56 KMF |
| 20 MOP | 1055 KMF |
| 50 MOP | 2638 KMF |
| 100 MOP | 5276 KMF |
| 1000 MOP | 52756 KMF |
Cách chuyển đổi MOP sang KMF
1 MOP = 52.76 KMF
1 KMF = 0.018955 MOP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MOP sang KMF:
15 MOP = 15 × 52.76 KMF = 791.34 KMF