Chuyển đổi KRW sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KRW [South Korean Won] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
KRW
Định nghĩa: KRW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hàn Quốc.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi KRW sang SAR
| KRW [South Korean Won] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 KRW | 0.000028 SAR |
| 0.10 KRW | 0.000275 SAR |
| 1 KRW | 0.002750 SAR |
| 2 KRW | 0.005501 SAR |
| 3 KRW | 0.008251 SAR |
| 5 KRW | 0.0138 SAR |
| 10 KRW | 0.0275 SAR |
| 20 KRW | 0.0550 SAR |
| 50 KRW | 0.1375 SAR |
| 100 KRW | 0.2750 SAR |
| 1000 KRW | 2.75 SAR |
Cách chuyển đổi KRW sang SAR
1 KRW = 0.002750 SAR
1 SAR = 363.58 KRW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KRW sang SAR:
15 KRW = 15 × 0.002750 SAR = 0.041256 SAR