Chuyển đổi KRW sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KRW [South Korean Won] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
KRW
Định nghĩa: KRW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hàn Quốc.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi KRW sang CVE
| KRW [South Korean Won] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 KRW | 0.000702 CVE |
| 0.10 KRW | 0.007021 CVE |
| 1 KRW | 0.0702 CVE |
| 2 KRW | 0.1404 CVE |
| 3 KRW | 0.2106 CVE |
| 5 KRW | 0.3510 CVE |
| 10 KRW | 0.7021 CVE |
| 20 KRW | 1.40 CVE |
| 50 KRW | 3.51 CVE |
| 100 KRW | 7.02 CVE |
| 1000 KRW | 70.21 CVE |
Cách chuyển đổi KRW sang CVE
1 KRW = 0.070209 CVE
1 CVE = 14.24 KRW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KRW sang CVE:
15 KRW = 15 × 0.070209 CVE = 1.05 CVE