Chuyển đổi KRW sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KRW [South Korean Won] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
KRW
Định nghĩa: KRW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hàn Quốc.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi KRW sang CVE
| KRW [South Korean Won] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 KRW | 0.000739 CVE |
| 0.10 KRW | 0.007392 CVE |
| 1 KRW | 0.0739 CVE |
| 2 KRW | 0.1478 CVE |
| 3 KRW | 0.2217 CVE |
| 5 KRW | 0.3696 CVE |
| 10 KRW | 0.7392 CVE |
| 20 KRW | 1.48 CVE |
| 50 KRW | 3.70 CVE |
| 100 KRW | 7.39 CVE |
| 1000 KRW | 73.92 CVE |
Cách chuyển đổi KRW sang CVE
1 KRW = 0.073916 CVE
1 CVE = 13.53 KRW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KRW sang CVE:
15 KRW = 15 × 0.073916 CVE = 1.11 CVE