Chuyển đổi KRW sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KRW [South Korean Won] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
KRW
Định nghĩa: KRW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hàn Quốc.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi KRW sang LYD
| KRW [South Korean Won] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KRW | 0.000047 LYD |
| 0.10 KRW | 0.000466 LYD |
| 1 KRW | 0.004663 LYD |
| 2 KRW | 0.009325 LYD |
| 3 KRW | 0.0140 LYD |
| 5 KRW | 0.0233 LYD |
| 10 KRW | 0.0466 LYD |
| 20 KRW | 0.0933 LYD |
| 50 KRW | 0.2331 LYD |
| 100 KRW | 0.4663 LYD |
| 1000 KRW | 4.66 LYD |
Cách chuyển đổi KRW sang LYD
1 KRW = 0.004663 LYD
1 LYD = 214.47 KRW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KRW sang LYD:
15 KRW = 15 × 0.004663 LYD = 0.069941 LYD