Chuyển đổi KRW sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KRW [South Korean Won] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
KRW
Định nghĩa: KRW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hàn Quốc.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi KRW sang CNH
| KRW [South Korean Won] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 KRW | 0.000049 CNH |
| 0.10 KRW | 0.000490 CNH |
| 1 KRW | 0.004895 CNH |
| 2 KRW | 0.009790 CNH |
| 3 KRW | 0.0147 CNH |
| 5 KRW | 0.0245 CNH |
| 10 KRW | 0.0490 CNH |
| 20 KRW | 0.0979 CNH |
| 50 KRW | 0.2448 CNH |
| 100 KRW | 0.4895 CNH |
| 1000 KRW | 4.90 CNH |
Cách chuyển đổi KRW sang CNH
1 KRW = 0.004895 CNH
1 CNH = 204.28 KRW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KRW sang CNH:
15 KRW = 15 × 0.004895 CNH = 0.073427 CNH