Chuyển đổi KRW sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KRW [South Korean Won] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
KRW
Định nghĩa: KRW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hàn Quốc.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi KRW sang KGS
| KRW [South Korean Won] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 KRW | 0.000637 KGS |
| 0.10 KRW | 0.006374 KGS |
| 1 KRW | 0.0637 KGS |
| 2 KRW | 0.1275 KGS |
| 3 KRW | 0.1912 KGS |
| 5 KRW | 0.3187 KGS |
| 10 KRW | 0.6374 KGS |
| 20 KRW | 1.27 KGS |
| 50 KRW | 3.19 KGS |
| 100 KRW | 6.37 KGS |
| 1000 KRW | 63.74 KGS |
Cách chuyển đổi KRW sang KGS
1 KRW = 0.063741 KGS
1 KGS = 15.69 KRW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KRW sang KGS:
15 KRW = 15 × 0.063741 KGS = 0.956121 KGS