Chuyển đổi IDR sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi IDR sang UAH
| IDR [Indonesian Rupiah] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.000025 UAH |
| 0.10 IDR | 0.000250 UAH |
| 1 IDR | 0.002504 UAH |
| 2 IDR | 0.005007 UAH |
| 3 IDR | 0.007511 UAH |
| 5 IDR | 0.0125 UAH |
| 10 IDR | 0.0250 UAH |
| 20 IDR | 0.0501 UAH |
| 50 IDR | 0.1252 UAH |
| 100 IDR | 0.2504 UAH |
| 1000 IDR | 2.50 UAH |
Cách chuyển đổi IDR sang UAH
1 IDR = 0.002504 UAH
1 UAH = 399.43 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang UAH:
15 IDR = 15 × 0.002504 UAH = 0.037554 UAH