Chuyển đổi IDR sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi IDR sang AWG
| IDR [Indonesian Rupiah] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.000001 AWG |
| 0.10 IDR | 0.000010 AWG |
| 1 IDR | 0.000102 AWG |
| 2 IDR | 0.000204 AWG |
| 3 IDR | 0.000306 AWG |
| 5 IDR | 0.000509 AWG |
| 10 IDR | 0.001019 AWG |
| 20 IDR | 0.002038 AWG |
| 50 IDR | 0.005095 AWG |
| 100 IDR | 0.0102 AWG |
| 1000 IDR | 0.1019 AWG |
Cách chuyển đổi IDR sang AWG
1 IDR = 0.000102 AWG
1 AWG = 9814 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang AWG:
15 IDR = 15 × 0.000102 AWG = 0.001528 AWG